Mã Trường

Mã Trường
photo-276

Ba công khai

STU báo cáo nội dung thực hiện quy chế công khai năm học 2009-2010.

Cập nhật 16/12/2010 - 01:17:01 AM (GMT+7)

Thực hiện Quy chế công khai đối với cơ sở giáo dục theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT, Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn báo cáo một số nội dung chính về thực hiện Quy chế công khai năm học 2009-2010 như sau:

I. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dụng thực tế:

1. Công bố chuẩn đầu ra:

Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn đã ký Quyết định số 251-09/QĐ-DSG-ĐT, ngày 18/05/2009 về việc ban hành Chuẩn đầu ra của Trường Đại học Công nghệ Sài gòn.

Quyết định đã được công bố rộng rải trên các phương tiện thông tin đại chúng và được công bố trên Website của Trường. Địa chỉ trang web: www.stu.edu.vn

2. Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp năm 2010 có việc làm:

Kết thúc năm học 2009 - 2010, Trường đã xét tốt nghiệp cho sinh viên đại học, cao đẳng và liên thông các khóa. Đồng thời đã tiến hành điều tra về tình hình việc làm của sinh viên sau khi ra trường. Tính đến cuối Tháng 08/2010, một tháng sau khi ra trường, tình hình có việc làm của sinh viên được ghi nhận như sau:

STT Ngành Tổng số phiếu điều tra (phiếu/sinh viên) Tình hình việc làm
Chưa có
1 Cơ - Điện tử 160 60.63% 39.38%
2 Điện - Điện tử, Điện tử - Viễn thông 370 40.54% 59.46%
3 Công nghệ Thông tin 303 24.09% 75.91%
4 Công nghệ Thực phẩm 394 26.40% 73.60%
5 Quản trị Kinh doanh 546 28.57% 71.43%
6 Kỹ thuật Công trình 429 69.93% 30.07%
7 Mỹ thuật Công nghiệp 40 32.50% 67.50%
Tổng cộng 2242 39.83% 60.17%

3. Kết quả kiểm định chất lượng giáo dục: (Chưa có kết quả)

II. Công khai các điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục:

1. Đội ngũ giảng viên :

Giảng viên, giáo viên

Tổng GS PGS TSKH TS ThS ĐH TC Khác
Cán bộ quản lý - Nhân viên 125 2 3   8 13 49 15 5 35
Cơ hữu và hợp đồng dài hạn 146 0 0 0 8 71 66 1 0 0
Thỉnh giảng 336 1 7 0 31 155 139 1 2 0
Tổng cộng 607 3 10 0 47 239 254 17 7 35

* Một số cán bộ quản lý có tham gia công tác giảng dạy tại Trường.

2. Diện tích cơ sở vật chất:

STT Cơ sở vật chất Tổng diện tích
1 Diện tích đất 2 ha
2 Diện tích xây dựng Số phòng Số m2
a Phòng học, giảng đường, hội trường 74 5.720
b Phòng thí nghiệm, thực hành 38 2.081
c Phòng học bộ môn ngoại ngữ, âm nhạc, mỹ thuật, thể dục    
  - Ngoại ngữ 3 144
  - Mỹ thuật 9 1.120
  - Phòng Multimedia 1 96
  - Sân thể thao: 1 sân bóng đá, 2 sân bóng chuyền, 1 sân bóng rổ 4 3.990
d Phòng máy tính, máy tính 10 480
  - Phục vụ đào tạo: 560 bộ để bàn + 42 bộ laptop    
  - Phục vụ quản lý: 141 bộ để bàn + 5 bộ laptop    
  - Số máy tính nối mạng: 748 bộ