Mã Trường

Mã Trường
photo-224

Chương trình đào tạo

Chương trình đào tạo 2019

Cập nhật 18/04/2020 - 05:00:00 PM (GMT+7)

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH

Rà soát, cập nhật 2019

 

GỒM CÁC KHỐI KIẾN THỨC:

A – KIẾN THỨC CHUYÊN BIỆT (Chứng chỉ)
STT Tên học phần
1 Giáo dục thể chất
2 Giáo dục quốc phòng
B - KIẾN THỨC ĐẠI CƯƠNG (37 tín chỉ)
STT Tên học phần Số tín chỉ Ghi chú
1 Triết học Mác-Lênin 3  
2 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2  
3 Lịch sử Đảng CSVN 2  
4 Kinh tế chính trị Mác-Lênin 2  
5 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2  
6 Tiếng Anh 1,2,3,4 8  
7 Pháp luật Việt Nam đại cương 3  
8 Toán C1, C2 6  
9 Xác suất thống kê 3  
10 Tin học đại cương và thực hành 4  
11 Tin học ứng dụng trong KD 2  
C –  KIẾN THỨC CHUYÊN NGHIỆP
    1.  KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH  (43 tín chỉ)
STT Tên học phần Số tín chỉ Ghi chú
1 Kinh tế vi mô 3  
2 Kinh tế vĩ mô 3  
3 Luật kinh tế 3  
4 Quản trị học 3  
5 Phân tích dữ liệu kinh doanh 3  
6 Phương pháp định lượng trong quản trị 3  
7 Quản trị hành chánh văn phòng 3  
8 Marketing căn bản 3  
9 Thị trường chứng khoán 3  
10 Lý thuyết tài chính tiền tệ 3  
11 Nguyên lý kế toán 3  
12 Thuế 2  
13 Giao tiếp kinh doanh 3  
14 Đạo đức và văn hóa kinh doanh 2  
15 Chuyên đề khởi nghiệp 3  
    2.  KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH (48 t/c)
KIẾN THỨC CHUNG 3 CHUYÊN NGÀNH (24t/c)
STT Tên học phần Số tín chỉ Ghi chú
1 Quản trị chiến lược 3  
2 Quản trị nguồn nhân lực  3  
3 Quản trị Marketing 3  
4 Quản trị tài chính 1 3  
5 Quản trị chất lượng 3  
6 Hành vi tổ chức 3  
7 Lập và thẩm định dự án đầu tư 3  
8 Nghiệp vụ ngoại thương 3  
    CHUYÊN NGÀNH:  QTKD TỔNG HỢP (23 t/c)
STT Tên học phần Số tín chỉ Ghi chú
1 Lập kế hoạch KD 2  
2 Quản trị dự án 3  
3 Quản trị rủi ro 3  
4 Quản trị vận hành 3  
5 Quản trị chuỗi cung ứng 3  
6 Quản trị bán hàng 3  
7 Môn tự chọn 1 – QT KDTH 2 Chọn 3/7 môn
8 Môn tự chọn 2 – QT  KDTH  2 trong danh sách
9 Môn tự chọn 3 – QT KDTH 2 các môn học tự chọn
    CHUYÊN NGÀNH:  QUẢN TRỊ MARKETING (24 t/c)
STT Tên học phần Số tín chỉ Ghi chú
1 Hành vi người tiêu dùng 3  
2 Nghiên cứu Marketing 3  
3 Quản trị quan hệ khách hàng 3  
4 Tiếp thị truyền thông&tích hợp 3  
5 Quản trị bán hàng 3  
6 Quản trị chuỗi cung ứng 3  
7 Môn tự chọn 1 – QT Marketing                                  2 Chọn 3/7 môn
8 Môn tự chọn 2 – QT Marketing 2 trong danh sách
9 Môn tự chọn 3 – QT Marketing 2 các môn học tự chọn
    CHUYÊN NGÀNH:  QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH (24 t/c)
STT Tên học phần Số tín chỉ Ghi chú
1 Kế toán tài chính 1 3  
2 Kế toán tài chính 2 3  
3 Kế toán quản trị  3  
4 Quản trị tài chính 2 3  
5 Nghiệp vụ ngân hàng  3  
6 Đầu tư tài chính 3  
7 Môn tự chọn 1 – QT Tài chính                               2 Chọn 3/7 môn
8 Môn tự chọn 1 – QT Tài chính 2 trong danh sách
9 Môn tự chọn 1 – QT Tài chính 2 các môn học tự chọn
* CÁC MÔN HỌC TỐT NGHIỆP   (10 t/c) 
STT Tên học phần Số tín chỉ Ghi chú
1 Thực tập tốt nghiệp 3  
2 Quản trị dịch vụ                               3 Hoặc
3 Marketing giữa các tổ chức 2 chọn làm
4 Thị trường tài chính phái sinh 2 khóa luận
DANH SÁCH  MÔN HỌC TỰ CHỌN  
CHUYÊN NGÀNH: QTKD TỔNG HỢP
STT Tên học phần Số tín chỉ Ghi chú
1 Hệ thống thông tin quản lý 2  
2 Lập kế hoạch kinh doanh                   2  
3 Marketing kỹ thuật số 2 Chọn 3
4 Thương mại điện tử 2 trong 7 môn
5 Quản trị ngân hàng thương mại 2  
6 Nghệ thuật lãnh đạo 2  
7 Thanh toán quốc tế 2  
DANH SÁCH  MÔN HỌC TỰ CHỌN  
CHUYÊN NGÀNH: QT MARKETING
STT Tên học phần Số tín chỉ Ghi chú
1 Thương mại điện tử 2  
2 Nghệ thuật lãnh đạo                   2  
3 Nghiên cứu thị trường 2 Chọn 3
4 Thương mại điện tử 2 trong 7 môn
5 Marketing kỹ thuật số 2  
6 Thanh toán quốc tế 2  
7 Quản trị ngân hàng thương mại 2  
DANH SÁCH  MÔN HỌC TỰ CHỌN  
CHUYÊN NGÀNH: QT TÀI CHÍNH
STT Tên học phần Số tín chỉ Ghi chú
1 Quản trị ngân hàng thương mại                      2  
2 Thanh toán quốc tế 2  
3 Quản trị chi phí 2 Chọn 3
4 Lập kế hoạch kinh doanh 2 trong 7 môn
5 Marketing kỹ thuật số 2  
6 Nghệ thuật lãnh đạo 2  
7 Thương mại điện tử 2  

 

TỔNG CỘNG: 3 CHUYÊN NGÀNH

(Mỗi chuyên ngành 48 môn)

1. QTKD - TH: 137 t/c

2. QTKD - MARKETING: 138 t/c

3. QTKD - TC: 138 t/c


Giới Thiệu STU